耄期

mào qī mạo kì

Hán Việt: mạo kì · Pinyin: mào qī

Tổng quan

đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi uổi già lão. mạo kì mạo kì ☆Tuổi già lão.

Cấu tạo: (mạo) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã đạt đến tuổi tám mươi hoặc chín mươi uổi già lão. mạo kì mạo kì ☆Tuổi già lão.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老高。《書經.大禹謨》:「朕宅帝位,三十有三載,耄期倦于勤。」漢.孔安國.傳:「八十、九十曰耄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高年。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) one's 80s or 90s
  • Cihui (literary) one's 80s or 90s