耄耋

mào dié mạo điệt

Hán Việt: mạo điệt · Pinyin: mào dié

Tổng quan

rất cao tuổi | đầu bạc và đáng kính

Cấu tạo: (mạo) + (điệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất cao tuổi | đầu bạc và đáng kính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耄,年紀約八、九十歲;耋,年紀約七、八十歲。「耄耋」指年紀很大的老人。漢.曹操〈對酒歌〉:「人耄耋,皆得以壽終,恩澤廣及草木昆蟲。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「況自此再三十年,京已壽登耄耋,更削髮披緇坐此洞中為衲僧耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指老年;高龄(耋:七八十岁的年纪):~之年|寿登~。

Eng

  • CC-CEDICT extremely aged|gray and venerable
  • Cihui extremely aged; gray and venerable