者番
giả phiên
Hán Việt: giả phiên · Pinyin: zhě fān
Tổng quan
Lượt này, phen này.☸
1.这番; 这次。
這一番、這一次。宋.晏幾道〈少年遊.離多最是〉詞:「細想從來,斷腸多處,不與者番同。」《二十年目睹之怪現狀》第八回:「者番看得渾真切,胡蝶當頭茉莉邊。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn Lượt này, phen này.☸
- Biên soạn 者番 hěfān pr. this time
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 這一番、這一次。宋.晏幾道〈少年遊.離多最是〉詞:「細想從來,斷腸多處,不與者番同。」《二十年目睹之怪現狀》第八回:「者番看得渾真切,胡蝶當頭茉莉邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.这番; 这次。
Eng
- Cihui 者番 hěfān pr. this time