耆宿
kì túc
Hán Việt: kì túc · Pinyin: qí sù
Tổng quan
người già đáng kính
Nghĩa
Việt
- Cihui người già đáng kính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年高而素有德望的人。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「其中耆宿,皆稱中大夫。」《三國志.卷四二.蜀書.來敏傳》:「時孟光亦以樞機不慎,議論干時,然猶愈於敏,俱以其耆宿學士見禮於世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在社会上有名望的老年人。
Eng
- CC-CEDICT venerable old person
- Cihui 耆宿 ísù n. <wr.> venerated community elder M:²wèi