耆童

qí tóng kì đồng

Hán Việt: kì đồng · Pinyin: qí tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老童,相傳為顓頊之子。《山海經.西山經》:「又西一百九十里曰騩山,其上多玉而無石,神耆童居之。」袁珂.注:「耆童,老童,顓頊之子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即老童。古代神话中的神名。详"老童"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即老童。古代神话中的神名。详"老童"。