耆老

qí lǎo kì lão

Hán Việt: kì lão · Pinyin: qí lǎo

Tổng quan

ậc già cả. kì lão kì lão ☆Bậc già cả. bô lão; người già (trên sáu mươi tuổi)。老年人。

Cấu tạo: (kì) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ậc già cả. kì lão kì lão ☆Bậc già cả. bô lão; người già (trên sáu mươi tuổi)。老年人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老人,多指德高望重者。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「蒙旦暮使親近存恤耆老,問所不足,疾病者給醫藥,飢寒者賜衣糧。」唐.李公佐《南柯太守傳》:「郡有官吏、僧道、耆老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老年人; 年老; 老成人; 特指致仕卿大夫; 指年老而有地位的士绅; 古代南方少数民族中称能言善辩者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.老年人。 2.年老。 3.老成人。 4.特指致仕卿大夫。 5.指年老而有地位的士绅。 6.古代南方少数民族中称能言善辩者。

Eng

  • Cihui 耆老 ílǎo n. aged person M:²wèi