耆舊

qí jiù kì cựu

Hán Việt: kì cựu · Pinyin: qí jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KỲ CỰU Phật giáo ngữ. Còn gọi: Lão túc, Kỳ túc. Bậc Trưởng lão đạo cao đức trọng. Theo Kinh Tỳ-ni Mẫu, vị tăng có từ 50 pháp lạp trở lên, được Quốc vương, Trưởng giả, người xuất gia tôn trọng thì gọi là Kỳ cựu trưởng túc. Ký Tùng Thi tập q.2 ghi: 老僧卧病四告朔 苦無靈藥與携扶 聞道天麻能肉骨 襄陽耆舊見憐無 L…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年高而有才德的人。宋.蘇軾〈送穆越州〉詩:「四朝耆舊冰霜後,兩郡風流水石間。」《儒林外史》第五五回:「江左煙霞,淮南耆舊,寫入殘編斷腸。」

Eng

  • Cihui 耆舊 íjiù n. 1. elderly friend of many years 2. respected old person