耆艾

kì ngải

Hán Việt: kì ngải

Tổng quan

KỲ NGẢI Bậc tôn trưởng. Tuệ Năng Đại Giám trong NĐHN q. 1 ghi: 尼曰: ‘字尚不識,曷能會義? ’祖曰: ‘諸佛妙理,非關文字。’尼驚異之,告鄉裡耆艾曰: ‘能是有道之人,宜請供養。’於是居人競來瞻禮。 Ni bảo: Chữ còn chẳng biết thì làm sao biết nghĩa? Tổ nói: Diệu lý của chư Phật chẳng dính dáng đến chữ nghĩa. Ni hết sức kinh ngạc, bảo với các bậc tôn trưởng trong làng rằng: Năng là người có đạo nên thỉnh cúng dường. Những người lúc ấy đều đến chiêm ngưỡng và lễ b…

Cấu tạo: (kì) + (ngải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KỲ NGẢI Bậc tôn trưởng. Tuệ Năng Đại Giám trong NĐHN q. 1 ghi: 尼曰: ‘字尚不識,曷能會義? ’祖曰: ‘諸佛妙理,非關文字。’尼驚異之,告鄉裡耆艾曰: ‘能是有道之人,宜請供養。’於是居人競來瞻禮。 Ni bảo: Chữ còn chẳng biết thì làm sao biết nghĩa? Tổ nói: Diệu lý của chư Phật chẳng dính dáng đến chữ nghĩa. Ni hết sức kinh ngạc, bảo với các bậ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老人的通稱。《漢書.卷六.武帝紀》:「然則於鄉里,先耆艾,奉高年,古之道也。」 2.師傅。《國語.周語上》:「瞽史教誨,耆艾修之,而後王斟酌焉。」

Eng

  • Cihui 耆艾 qí'ài n. <wr.> elderly people; the aged M:²wèi