而且

ér qiě nhi thả

Hán Việt: nhi thả · Pinyin: ér qiě

Tổng quan

(không những ...) mà còn | hơn nữa | thêm vào đó | hơn thế nữa

Cấu tạo: (nhi) + (thả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (không những ...) mà còn | hơn nữa | thêm vào đó | hơn thế nữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示平列或更進一層的連詞。《荀子.富國》:「則必有貪利糾譑之名,而且有空虛窮乏之實矣。」《文明小史》第一一回:「正待舉行留靴大典,不提防旁邊走出多少人,不問皂白,一擁而上,不但靴子留不成,而且傅知府的帽子,亦被眾擠掉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词,表示进一步,前面往往有‘不但、不仅 ’等跟它呼应他不仅会开汽车,~还会修理ㄧ不但战胜了各种灾害,~获得了丰收。

Eng

  • CC-CEDICT (not only ...) but also|moreover|in addition|furthermore
  • Cihui (not only ...) but also; moreover; in addition; furthermore

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

并且