而况
nhi huống
Hán Việt: nhi huống · Pinyin: ér kuàng
Tổng quan
huống hồ: huống chi/không kể đến/chưa nói đến
连词,何况这么多的事情一个人一天做完是困难的,~他又是新手。‘何况 ’前可以加‘更、又’,‘而况 ’前不能加。
何況、況且。
Nghĩa
Việt
- Cihui huống hồ: huống chi/không kể đến/chưa nói đến
- Tần suất từ huống chi; không kể đến; chưa nói đến
- Biên soạn 而況 rkuàng conj. still more; with still stronger reason
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连词,何况这么多的事情一个人一天做完是困难的,~他又是新手。‘何况 ’前可以加‘更、又’,‘而况 ’前不能加。
Eng
- Cihui 而況 rkuàng conj. still more; with still stronger reason
- Tần suất từ 而況 rkuàng conj. still more; with still stronger reason