而外

ér wài nhi ngoại

Hán Việt: nhi ngoại · Pinyin: ér wài

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (ngoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以外。如:「這齣舞臺劇除布景而外,其他都不值得一看。」《兒女英雄傳》第四○回:「安公子此時,只是感激,一面答應,一面垂淚,這便叫作『除感激涕零而外,不能再置一詞了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以外。

Eng

  • Cihui 而外 rwài conj. beyond; outside; except for