耍令

shuǎ lìng sái lệnh

Hán Việt: sái lệnh · Pinyin: shuǎ lìng

Tổng quan

Cấu tạo: (sái) + (lệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小調、小曲。宋.西湖老人《西湖老人繁勝錄.關撲螺鈿交椅》:「唱耍令,學像生,弄傀儡。」《水滸傳》第二○回:「他那閻公平昔是個好唱的人,自小教得他那女兒婆惜也會唱諸般耍令。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐宋时一种说唱或兼伴舞的民间伎艺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐宋时一种说唱或兼伴舞的民间伎艺。