耍奸

shuǎ jiān sái gian

Hán Việt: sái gian · Pinyin: shuǎ jiān

Tổng quan

dùng mánh khoé; dùng mánh lới。耍滑。

Cấu tạo: (sái) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng mánh khoé; dùng mánh lới。耍滑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耍弄奸滑手段。如:「你不要耍奸,你的詭計已被識破。」 2.偷懶、耍賴。如:「這件事講究時效,且重視成果,耍奸不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩弄奸滑手段; 耍滑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩弄奸滑手段。 2.耍滑。

Eng

  • Cihui 耍奸 huǎjiān v.o. malinger; goldbrick