耍娘 shuǎ niáng · sái nương Hán Việt: sái nương · Pinyin: shuǎ niáng Tổng quan Cấu tạo: 耍 (sái) + 娘 (nương)Pinyinshuǎ niángHán Việtsái nươngCấu tạo耍 + 娘 · sái + nương nghĩa thành phần: sái + nương Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 以演唱歌曲为业的女子﹐多见于唐代。Tân Hoa Tự Điển 1.以演唱歌曲为业的女子﹐多见于唐代。