耍子
sái tử
Hán Việt: sái tử · Pinyin: shuǎ zi
Tổng quan
chơi
1.玩耍。 2.游赏。 3.开玩笑。
嬉戲、玩耍。《水滸傳》第二回:「王進道:『小官人若是不當村時,較量一棒耍子。』」《西遊記》第一五回:「你既放我出來,讓我逍遙自在耍子便了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vui chơi — Cuộc vui — Dùng trong Bạch thoại.; ui chơi — Cuộc vui — Dùng trong Bạch thoại.; chơi , đùa giỡn; chơi
- Biên soạn 耍子 huǎzi n. play; sport
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嬉戲、玩耍。《水滸傳》第二回:「王進道:『小官人若是不當村時,較量一棒耍子。』」《西遊記》第一五回:「你既放我出來,讓我逍遙自在耍子便了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.玩耍。 2.游赏。 3.开玩笑。
Eng
- Cihui to play; to have fun
- Tần suất từ 耍子 huǎzi n. play; sport
other
- Nguồn khác Vui chơi
- Nguồn khác Cuộc vui
- Nguồn khác Dùng trong Bạch thoại