耍子

shuǎ zi sái tử

Hán Việt: sái tử · Pinyin: shuǎ zi

Tổng quan

chơi | đùa giỡn ui chơi — Cuộc vui — Dùng trong Bạch thoại. sá tử sá tử ☆Vui chơi — Cuộc vui — Dùng trong Bạch thoại.

Cấu tạo: (sái) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi | đùa giỡn ui chơi — Cuộc vui — Dùng trong Bạch thoại. sá tử sá tử ☆Vui chơi — Cuộc vui — Dùng trong Bạch thoại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嬉戲、玩耍。《水滸傳》第二回:「王進道:『小官人若是不當村時,較量一棒耍子。』」《西遊記》第一五回:「你既放我出來,讓我逍遙自在耍子便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩耍; 游赏; 开玩笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玩耍。 2.游赏。 3.开玩笑。

Eng

  • CC-CEDICT to play|to have fun
  • Cihui to play; to have fun