耍寶

shuǎ bǎo sái bảo

Hán Việt: sái bảo · Pinyin: shuǎ bǎo

Tổng quan

khoe khoang | diễn trò cho người khác vui

Cấu tạo: (sái) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang | diễn trò cho người khác vui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表演滑稽、逗趣的行為。如:「康樂股長常耍寶,逗得全班哄堂大笑。」

Eng

  • CC-CEDICT to show off|to put on a show to amuse others
  • Cihui to show off; to put on a show to amuse others