耍弄

shuǎ nòngsái lộng

Hán Việt: sái lộng · Pinyin: shuǎ nòng

Tổng quan

trêu đùa; trêu chọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.舞弄。 2.戏弄。 3.摆布。 4.玩弄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戲弄、玩弄。《紅樓夢》第六○回:「怎奈錢槐不得五兒,心中又氣又愧,發恨定耍弄取成配,方了此願。」

Cấu tạo: 耍 (sái) + 弄 (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi đùa
  • Cihui trao đổi
  • Cihui dùng đến
  • Cihui đùa giỡn
  • Tần suất từ trò tung hứng, trò múa rối, sự lừa bịp, sự lừa gạt, tung hứng, múa rối, (juggle with) lừa bịp, lừa dối; xuyên tạc, lừa bịp; dùng mánh khoé để lừa; chơi đùa , trao đổi , dùng đến , đùa giỡn; trêu đùa; trêu chọc; trêu chọc
  • Biên soạn 耍弄 huǎnòng v. make a fool of; deceive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲弄、玩弄。《紅樓夢》第六○回:「怎奈錢槐不得五兒,心中又氣又愧,發恨定耍弄取成配,方了此願。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.舞弄。 2.戏弄。 3.摆布。 4.玩弄。

Eng

  • Cihui to play with; to engage in; to resort to; to dally with
  • Tần suất từ 耍弄 huǎnòng v. make a fool of; deceive

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄丢 · 弄乱 · 弄人 · 弄伤 · 弄倒 · 弄僵 · 弄出 · 弄到