耍滑

shuǎ huásái hoạt

Hán Việt: sái hoạt · Pinyin: shuǎ huá

Tổng quan

dùng mánh lới; giở thủ đoạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使用手段使自己省力或免负责任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做沒有誠意的事,或設法逃避責任。如:「這件事你想耍滑也沒用,還是出來面對吧!」

Cấu tạo: 耍 (sái) + 滑 (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng mánh khóe
  • Cihui hành động một cách láu cá
  • Cihui cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm)
  • Tần suất từ dùng mánh khóe , hành động một cách láu cá , cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm); dùng mánh lới; giở thủ đoạn; giở thủ đoạn
  • Biên soạn 耍滑 huǎ huá v.o. malinger; goldbrick

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做沒有誠意的事,或設法逃避責任。如:「這件事你想耍滑也沒用,還是出來面對吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使用手段使自己省力或免负责任。

Eng

  • Cihui to resort to tricks; to act in a slippery way; to try to evade (work, responsibility)
  • Tần suất từ 耍滑 huǎ huá v.o. malinger; goldbrick

Đức

  • Handedict drücken

Từ liên quan

Gần nghĩa

耍滑头 · 滑倒 · 滑冰 · 滑出 · 滑利 · 滑动 · 滑县 · 滑台