耍笑

shuǎ xiào sái tiếu

Hán Việt: sái tiếu · Pinyin: shuǎ xiào

Tổng quan

cười đùa: trêu chọc/trêu đùa

Cấu tạo: (sái) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười đùa: trêu chọc/trêu đùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘻笑玩耍。《水滸傳》第二一回:「我這女兒長得好模樣,又會唱曲兒,省得諸般耍笑。」也作「笑耍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逗乐﹑说笑; 指供人消遣取乐的伎艺; 开玩笑;戏弄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逗乐﹑说笑。 2.指供人消遣取乐的伎艺。 3.开玩笑;戏弄。

Eng

  • Cihui 耍笑 huǎxiào v.o. 1. joke; have fun 2. play a joke on sb.