耍賴

shuǎ lài sái lại

Hán Việt: sái lại · Pinyin: shuǎ lài

Tổng quan

cư xử vô liêm sỉ | không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v. | giả ngu | làm như chưa có gì xảy ra chơi xỏ lá; chơi xấu。使用無賴手段。也說耍無賴。

Cấu tạo: (sái) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư xử vô liêm sỉ | không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v. | giả ngu | làm như chưa có gì xảy ra chơi xỏ lá; chơi xấu。使用無賴手段。也說耍無賴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賴皮不認帳或蠻橫不講理。《水滸傳》第一一回:「你莫胡說!見今壁上寫下名字,你臉上文著金印。如何耍賴的過?」也作「撒賴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使用无赖手段; 抵赖﹐不承认自己的错误或责任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使用无赖手段。 2.抵赖﹐不承认自己的错误或责任。

Eng

  • CC-CEDICT to act shamelessly|to refuse to acknowledge that one has lost the game, or made a promise etc|to act dumb|to act as if sth never happened
  • Cihui to act shamelessly; to refuse to acknowledge that one has lost the game, or made a promise etc; to act dumb; to act as if sth never happened