耐事

nài shì nại sự

Hán Việt: nại sự · Pinyin: nài shì

Tổng quan

Cấu tạo: (nại) + (sự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以忍让处事; 指经得起得失﹑荣辱等人事之变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以忍让处事。 2.指经得起得失﹑荣辱等人事之变。