耐可

nài kě nại khả

Hán Việt: nại khả · Pinyin: nài kě

Tổng quan

Cấu tạo: (nại) + (khả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 那可、安得。唐.李白〈陪族叔刑部侍郎曄及中書賈舍人至遊洞庭〉詩五首之二:「南湖秋水夜無煙,耐可乘流直上天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宁可余生百计拙,耐可事清吟; 怎得南湖秋水夜无烟,耐可乘流直上天。
  • Tân Hoa Tự Điển ①宁可余生百计拙,耐可事清吟。②怎得南湖秋水夜无烟,耐可乘流直上天。

Eng

  • Cihui 耐可 àikě adv. preferable