耐旱

nài hàn nại hạn

Hán Việt: nại hạn · Pinyin: nài hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nại) + (hạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能忍受乾旱。如:「這些植物很耐旱,適合當行道樹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经得起干旱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经得起干旱。

Eng

  • Cihui 耐旱 àihàn s.v. drought-resistant | Zhèixiē dōu shì ∼ zhíwù. These are all drought-resistant plants.