耐煩

nài fán nại phiền

Hán Việt: nại phiền · Pinyin: nài fán

Tổng quan

chịu đựng được (điều gì không vui)

Cấu tạo: (nại) + (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng được (điều gì không vui)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能耐煩瑣,忍耐。《紅樓夢》第一九回:「我今兒聽得我媽和哥哥商議,教我再耐煩一年,明年他們上來就贖我出去的呢。」也作「奈煩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有耐心,不怕麻烦老师教得很耐烦|司机不耐烦地按着喇叭。

Eng

  • CC-CEDICT to put up with (sth disagreeable)
  • Cihui to put up with (sth disagreeable)