耐用

nài yòng nại dụng

Hán Việt: nại dụng · Pinyin: nài yòng

Tổng quan

bền bền。可以長久使用;不容易用壞。 搪瓷器具比玻璃器具經久耐用。 đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.

Cấu tạo: (nại) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bền bền。可以長久使用;不容易用壞。 搪瓷器具比玻璃器具經久耐用。 đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物品可以經久使用。如:「這把刷子十分耐用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经得起长久使用;不易用坏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经得起长久使用;不易用坏。

Eng

  • CC-CEDICT durable
  • Cihui durable

ja

  • JMdict durability