耐看

nài kàn nại khán

Hán Việt: nại khán · Pinyin: nài kàn

Tổng quan

có thể chịu được sự đánh giá kỹ lưỡng | đáng để nhìn lần thứ hai

Cấu tạo: (nại) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể chịu được sự đánh giá kỹ lưỡng | đáng để nhìn lần thứ hai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久看不厭,有愈看愈順眼之意。《西遊記》第二九回:「八戒聽見道:『列位,莫要議論。我們是這般。乍看果有些醜,只是看下些時來,卻也耐看。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经得起细看和久看。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经得起细看和久看。

Eng

  • CC-CEDICT able to withstand careful appreciation|well worth a second look
  • Cihui able to withstand careful appreciation; well worth a second look