耒耜
lỗi tỉ
Hán Việt: lỗi tỉ · Pinyin: lěi sì
Tổng quan
cái cày; cái bừa
古代一种像犁的农具,也用作农具的统称。
翻土所用的農具。耒為其柄,耜為其刃。《孟子.滕文公上》:「陳良之徒陳相與其弟辛,負耒耜而自宋之滕。」《幼學瓊林.卷四.制作類》:「興貿易,制耒耜,皆由炎帝。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cày
- VietPhrases cái bừa
- Tần suất từ cái cày; cái cày; cái bừa; cái bừa
- Biên soạn plow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 翻土所用的農具。耒為其柄,耜為其刃。《孟子.滕文公上》:「陳良之徒陳相與其弟辛,負耒耜而自宋之滕。」《幼學瓊林.卷四.制作類》:「興貿易,制耒耜,皆由炎帝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代一种像犁的农具,也用作农具的统称。
Eng
- JMdict spade
- Cihui plow
- Tần suất từ n. <wr.> plow
ja
- JMdict 耒耜(らいし)