耒
lỗi
Hán Việt: lỗi · Pinyin: lěi
Tổng quan
cái cày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Hán Việt | lỗi |
| Quảng Đông | leoi6 |
| Mân Nam | lui7 |
| Nhật Bản | SUKI |
| Hàn Quốc | 뢰 |
| Chú âm | ㄌㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | luaih |
| Phản thiết | 魯猥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cầy.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lòi lòi ra [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
- Bảng Tra Chữ Nôm doi doi đất (có hình dài mà hẹp); quả doi [Eng: long but narrow]
- Bảng Tra Chữ Nôm ròi rạch ròi [Eng: clear, distinctly]
- Bảng Tra Chữ Nôm lội lặn lội [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
- Bảng Tra Chữ Nôm lọi chẳng lọi ai [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
- Bảng Tra Chữ Nôm rồi làm rồi [Eng: done]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doi Xuất hiện 32 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doi Xuất hiện 34 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: doi Xuất hiện 35 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代木製耕具上的曲柄。《易經.繫辭下》:「斲木為耜,楺木為耒。」 2.需用手推耕的犁。《韓非子.五蠹》:「因釋其耒而守株,冀復得兔。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「耕夫釋耒,桑婦下機。」 3.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耒〈动〉 (象形。古代的一种翻土农具,形如木叉,上有曲柄,下面是犁头,用以松土,可看作犁的前身。耒”是汉字部首之一,从耒”的字,与原始农具或耕作有关。本义古代的一种农 具,形状像木叉) 同本义 耒,手耕曲木也。--《说文》 天子亲载耒耜。--《礼记·月令》。注耒耜之上曲也。” 耒耨之所刺。--《庄子·胠箧》。李注耜柄也,犁也。” 耜其柄,耜其刃。--《后汉书·章帝纪》 身执耒臿。--《韩非子·五蠹》 又如耒耨(耕耘用的农器。指犁锄)。亦指耜的木曲柄。又如耒耜 耒耜 耒lěi ⒈〈古〉一种农具,形状像木叉。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT plow
ja
- JMdict kanji plow or three-branch tree radical
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤盧對切,音類。【說文】手耕曲木也。从木推丯。古者𡍮作耒㭒以振民也。【古史考】神農作耒。【易·繫辭】揉木爲耒。【禮·月令】孟春之月,乃擇元辰,天子親載耒耜。【周禮·冬官考工記車人】車人爲耒庛,長尺有一寸,中直者三尺有三寸,上句者二尺有二寸。【註】耒謂耕耒,庛謂耒下岐。 又水名。【水經】耒水,出桂陽柳縣南山。 又【集韻】魯猥切,音磊。又魯水切,音壘。義𠀤同。 又【集韻】倫追切,音纍。果實垂貌。一曰耕多草。
Thuyết Văn
耕曲木也。 从木推丯。 古者𡍮作耒枱。 㠯振民也。 凡耒之屬皆从耒。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本耕上有手。今依廣韵隊韵、周易音義正。下文云。耕、犁也。謂犁之曲木也。禮記音義引字林亦云耕曲木。考工記。車人爲耒。庛長尺有一寸。中直者三尺有三寸。上句者二尺有二寸。自其庛緣其外。以至於首。以弦其内。六尺有六寸。注云。庛讀爲棘刺之刺。刺耒下前曲接耜。緣外六尺有六寸。内弦六尺。應一步之尺數。按經多云耒耜。據鄭說耒以木。耜以金。沓於耒刺。京房云。耜、耒下耓也。耒、耜上句木也。許木部耜作枱。耒耑也。耕犁也。許說與京同。與鄭異。鄭本匠人。謂犁爲耜。統言之也。許分別金謂之犁。木謂之枱。析言之也。 考工記曰。直庛則利推。從木推丰㑹意。盧對切。十五部。 枱見木部。今之耜字也。各本作㭒。誤。㭒、臿也。 此出世本。世本有作篇。振、舉救也。
【耒】 (lỗi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 木推丯 (mộc thôi phong) + 耒 (lỗi (Cái cầy.)) Phiên thiết: Lô đối thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Cầy ruộng. Như {canh) khúc (Cong) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣐇 · 𬂞 · 來