耒

láilaiNôm rơi

Hán Việt: lai · Pinyin: lái · Nôm: rơi

Tổng quan

Lại

耒排 · 耒耜 · 耒阳 · 耒阳市 · 耒子 · 耒庛 · 耒耨 · 耒耜之勤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlěi
Hán Việtlỗi
Âm Nômdoi
Quảng Đôngleoi6
Mân Namlui7
Nhật BảnSUKI
Hàn Quốc뢰
Chú âmㄌㄞˊ
Hán ngữ Trung cổluaih
Phản thiết魯猥切
Thanh mẫu來
Vận旨
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cầy

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rồi 耒 ① tt. <từ cổ> rỗi, rảnh, nhàn nhã, không bận việc. Thương Chu kiện cũ các chưa đôi, sá lánh thân nhàn, khuở việc rồi. (Ngôn chí 2.2)‖ (Bảo kính 170.1). ② đgt. <từ cổ> xong. Rồi việc mới hay khuôn được thú, khỏi quyền đã kẻo luỵ chưng danh. (Bảo kính 156.3)
  • Giản Dị Hán Nôm lỗi lầm lỗi [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
  • Giản Dị Hán Nôm lẫn lẫn lộn [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
  • Giản Dị Hán Nôm rỗi rỗi rãi [Eng: to be free, unoccupied]
  • Giản Dị Hán Nôm rủi rủi ro [Eng: risk, unlucky, unfortunate]
  • Giản Dị Hán Nôm rổi phường rổi (xóm chài) [Eng: fish village]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lồi lồi lõm [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khối tiêu ăn tiến yêu đương dường này
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tẩm rượu cắt rời cân tám đồng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] máu cũ tan rồi máu mới liền ra
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại trường bế sáp dằn lòi trôn ra
  • Bảng Tra Chữ Nôm lòi lòi ra [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
  • Bảng Tra Chữ Nôm doi doi đất (có hình dài mà hẹp); quả doi [Eng: long but narrow]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ròi rạch ròi [Eng: clear, distinctly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lội lặn lội [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lọi chẳng lọi ai [Eng: handle of plow; plow; rad. 127]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rồi làm rồi [Eng: done]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doi Xuất hiện 32 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doi Xuất hiện 34 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: doi Xuất hiện 35 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代木製耕具上的曲柄。《易經.繫辭下》:「斲木為耜,楺木為耒。」 2.需用手推耕的犁。《韓非子.五蠹》:「因釋其耒而守株,冀復得兔。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「耕夫釋耒,桑婦下機。」 3.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耒〈动〉 (象形。古代的一种翻土农具,形如木叉,上有曲柄,下面是犁头,用以松土,可看作犁的前身。耒”是汉字部首之一,从耒”的字,与原始农具或耕作有关。本义古代的一种农 具,形状像木叉) 同本义 耒,手耕曲木也。--《说文》 天子亲载耒耜。--《礼记·月令》。注耒耜之上曲也。” 耒耨之所刺。--《庄子·胠箧》。李注耜柄也,犁也。” 耜其柄,耜其刃。--《后汉书·章帝纪》 身执耒臿。--《韩非子·五蠹》 又如耒耨(耕耘用的农器。指犁锄)。亦指耜的木曲柄。又如耒耜 耒耜 耒lěi ⒈〈古〉一种农具,形状像木叉。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT plow

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤盧對切,音類。【說文】手耕曲木也。从木推丯。古者𡍮作耒㭒以振民也。【古史考】神農作耒。【易·繫辭】揉木爲耒。【禮·月令】孟春之月,乃擇元辰,天子親載耒耜。【周禮·冬官考工記車人】車人爲耒庛,長尺有一寸,中直者三尺有三寸,上句者二尺有二寸。【註】耒謂耕耒,庛謂耒下岐。 又水名。【水經】耒水,出桂陽柳縣南山。 又【集韻】魯猥切,音磊。又魯水切,音壘。義𠀤同。 又【集韻】倫追切,音纍。果實垂貌。一曰耕多草。

Thuyết Văn

耕曲木也。 从木推丯。 古者𡍮作耒枱。 㠯振民也。 凡耒之屬皆从耒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本耕上有手。今依廣韵隊韵、周易音義正。下文云。耕、犁也。謂犁之曲木也。禮記音義引字林亦云耕曲木。考工記。車人爲耒。庛長尺有一寸。中直者三尺有三寸。上句者二尺有二寸。自其庛緣其外。以至於首。以弦其内。六尺有六寸。注云。庛讀爲棘刺之刺。刺耒下前曲接耜。緣外六尺有六寸。内弦六尺。應一步之尺數。按經多云耒耜。據鄭說耒以木。耜以金。沓於耒刺。京房云。耜、耒下耓也。耒、耜上句木也。許木部耜作枱。耒耑也。耕犁也。許說與京同。與鄭異。鄭本匠人。謂犁爲耜。統言之也。許分別金謂之犁。木謂之枱。析言之也。 考工記曰。直庛則利推。從木推丰㑹意。盧對切。十五部。 枱見木部。今之耜字也。各本作㭒。誤。㭒、臿也。 此出世本。世本有作篇。振、舉救也。

【耒】 (lỗi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 木推丯 (mộc thôi phong) + 耒 (lỗi (Cái cầy.)) Phiên thiết: Lô đối thiết Thượng tự: 盧 (lô) , Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lội (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Cầy ruộng. Như {canh) khúc (Cong) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣐇 · 𬂞 · 來