耒耨

lěi nòulỗi nậu

Hán Việt: lỗi nậu · Pinyin: lěi nòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犁与锄。亦泛指农具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

翻土鋤草用的農具。《韓非子.說疑》:「外不罼弋田獵,又親操耒耨以修畎畝。」

Cấu tạo: 耒 (lỗi) + 耨 (nậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cày
  • Biên soạn v. till; plow; cultivate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻土鋤草用的農具。《韓非子.說疑》:「外不罼弋田獵,又親操耒耨以修畎畝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犁与锄。亦泛指农具。

Eng

  • Cihui 耒耨 ěinòu v. till; plow; cultivate

Từ liên quan

Gần nghĩa

耒排 · 耒耜 · 耒阳 · 耨渃 · 耒阳市 · 耒耨之教 · 耒耨之利 · 耒子