耕地

gēng dìcanh địa

Hán Việt: canh địa · Pinyin: gēng dì

Tổng quan

cày ruộng; cày bừa; cày cấy.; đất canh tác; đất trồng trọt. diện tích đất canh tác. 不能隨意佔用耕地. không được tuỳ ý chiếm dụng đất canh tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

用犁把田地里的土翻松; 种植农作物的土地:~面积, 不能随意占用~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.可種植農作物的土地。如:「他家的耕地相當肥沃。」 2.耕種田地。唐.王建〈原上新居〉詩一三首之五:「借牛耕地晚,賣樹納錢遲。」

Cấu tạo: 耕 (canh) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ruộng đất
  • VietPhrases cày bừa; cày cấy; đất canh tác; đất trồng trọt
  • Biên soạn plow; till ◆n. cultivated land M:²kuài/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可種植農作物的土地。如:「他家的耕地相當肥沃。」 2.耕種田地。唐.王建〈原上新居〉詩一三首之五:「借牛耕地晚,賣樹納錢遲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用犁把田地里的土翻松; 种植农作物的土地:~面积, 不能随意占用~。

Eng

  • JMdict arable land
  • JMdict plantation
  • JMdict farmland
  • JMdict fazenda
  • JMdict hacienda
  • Cihui arable land; to plow land

Đức

  • Handedict Ackerland, Kulturland, Feldbestellung (S, Agrar)

ja

  • JMdict 耕地(こうち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

耕地的 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了