耕徵

canh chinh

Hán Việt: canh chinh

Tổng quan

Cày ruộng và nộp thuế. Chỉ sinh hoạt cần cù yên phận của nông dân thời trước

Cấu tạo: 耕 (canh) + 征 (chinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cày cấy nộp thuế

Từ liên quan

Gần nghĩa

征人 · 征伐 · 征传 · 征信 · 征候 · 征兆 · 征兵 · 征剿