耕牛

gēng niú canh ngưu

Hán Việt: canh ngưu · Pinyin: gēng niú

Tổng quan

trâu cày。用來耕地的牛,一般有水牛和黃牛兩種。

Cấu tạo: (canh) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâu cày。用來耕地的牛,一般有水牛和黃牛兩種。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耕田的牛。如:「農村現代化之後,耕耘機已取代耕牛的地位。」《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「授土田,官給耕牛,置學師以教之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耕地用的牛。

Eng

  • Cihui 耕牛 ēngniú n. plow ox M:¹tóu