耕牧

canh mục

Hán Việt: canh mục

Tổng quan

canh mục; trồng trọt và chăn nuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

耕田與畜牧。《史記.卷三○.平準書》:「卜式雖躬耕牧,不以為利。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「開導水田,勸以耕牧,郡中樂業。」

Cấu tạo: 耕 (canh) + 牧 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cày ruộng và chăn nuôi thú vật.; canh mục; trồng trọt và chăn nuôi; Này ruộng và chăn nuôi thú vật.; trồng trọt và chăn nuôi
  • Biên soạn tilling and pasturing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耕田與畜牧。《史記.卷三○.平準書》:「卜式雖躬耕牧,不以為利。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「開導水田,勸以耕牧,郡中樂業。」

Eng

  • Cihui 耕牧 ēngmù n. tilling and pasturing
  • Tần suất từ n. tilling and pasturing

other

  • Nguồn khác Cày ruộng và chăn nuôi thú vật

Từ liên quan

Gần nghĩa

牧业 · 牧主 · 牧人 · 牧养 · 牧区 · 牧圉 · 牧地 · 牧场