耕牧
canh mục
Hán Việt: canh mục
Tổng quan
ày ruộng và chăn nuôi thú vật. canh mục canh mục ☆Cày ruộng và chăn nuôi thú vật. canh mục; trồng trọt và chăn nuôi。耕田與畜牧。
Nghĩa
Việt
- Cihui ày ruộng và chăn nuôi thú vật. canh mục canh mục ☆Cày ruộng và chăn nuôi thú vật. canh mục; trồng trọt và chăn nuôi。耕田與畜牧。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耕田與畜牧。《史記.卷三○.平準書》:「卜式雖躬耕牧,不以為利。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「開導水田,勸以耕牧,郡中樂業。」
Eng
- Cihui 耕牧 ēngmù n. tilling and pasturing