耕織

gēng zhī canh chức

Hán Việt: canh chức · Pinyin: gēng zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ày ruộng và dệt vải, chỉ chung sinh hoạt nông thôn thời trước. canh chức canh chức ☆Cày ruộng và dệt vải, chỉ chung sinh hoạt nông thôn thời trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耕田與織布。《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「乃共入霸陵山中,以耕織為業。」《文選.賈誼.過秦論》:「內立法度,務耕織,修守戰之具。」

Eng

  • Cihui 耕織 ēngzhī v. till and weave