耕讀

gēng dú canh độc

Hán Việt: canh độc · Pinyin: gēng dú

Tổng quan

vừa làm nông vừa làm học giả | làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật ày ruộng và đọc sách. Chỉ sự ở ẩn. canh độc canh độc ☆Cày ruộng và đọc sách. Chỉ sự ở ẩn. vừa làm ruộng vừa đi học; vừa làm ruộng vừa dạy học。指既從事農業勞動又讀書或教學。 耕讀小學 vừa làm ruộng vừa đi học tiểu học 耕讀教師 vừa làm ruộng vừa dạy học

Cấu tạo: (canh) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh độc canh độc ☆Cày ruộng và đọc sách. Chỉ sự ở ẩn.
  • Cihui vừa làm nông vừa làm học giả | làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật ày ruộng và đọc sách. Chỉ sự ở ẩn. canh độc canh độc ☆Cày ruộng và đọc sách. Chỉ sự ở ẩn. vừa làm ruộng vừa đi học; vừa làm ruộng vừa dạy học。指既從事農業勞動又讀書或教學。 耕讀小學 vừa làm ruộng vừa đi học tiểu học 耕讀教師…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用農耕之餘,致力學問的生活方式。比喻勤苦恬淡。如:「這種耕讀的生活雖苦,他卻怡然自得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指既从事农业劳动又读书或教学:~小学|~教师。

Eng

  • CC-CEDICT to be both a farmer and a scholar|to work the land and also undertake academic studies
  • Cihui to be both a farmer and a scholar; to work the land and also undertake academic studies