耗土
háo thổ
Hán Việt: háo thổ · Pinyin: hào tǔ
Tổng quan
Đất xấu, ít hao lợi
1.瘠薄的土地。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đất bạc màu
- Tần suất từ Đất xấu, ít hao lợi.; ất xấu, ít hao lợi
- Biên soạn exhausted/depleted land
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.瘠薄的土地。
Eng
- Cihui 耗土 àotǔ n. exhausted/depleted land
- Tần suất từ n. exhausted/depleted land