耗子
háo tử
Hán Việt: háo tử · Pinyin: hào zi
Tổng quan
(tiếng địa phương) chuột ột tên chỉ con chuột (vì chuột làm hư hao đồ đạt). háo tử háo tử ☆Một tên chỉ con chuột (vì chuột làm hư hao đồ đạt).
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng địa phương) chuột ột tên chỉ con chuột (vì chuột làm hư hao đồ đạt). háo tử háo tử ☆Một tên chỉ con chuột (vì chuột làm hư hao đồ đạt).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方及四川人稱老鼠為「耗子」,因其最能耗損食物。《紅樓夢》第一○三回:「這個紙包兒我認得,頭幾天耗子鬧得慌,奶奶家去與舅爺要的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉老鼠。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) mouse; rat
- Cihui (dialect) mouse; rat