耗子
háo tử
Hán Việt: háo tử · Pinyin: hào zi
Tổng quan
chuột; con chuột
〈方〉老鼠。
北方及四川人稱老鼠為「耗子」,因其最能耗損食物。《紅樓夢》第一○三回:「這個紙包兒我認得,頭幾天耗子鬧得慌,奶奶家去與舅爺要的。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 耗子 hàozi n. <topo.> mouse; rat M:ge/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方及四川人稱老鼠為「耗子」,因其最能耗損食物。《紅樓夢》第一○三回:「這個紙包兒我認得,頭幾天耗子鬧得慌,奶奶家去與舅爺要的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉老鼠。
Eng
- Cihui (dialect) mouse; rat
Đức
- Handedict (Dialekt) Maus, Ratte (S, Zool)
other
- Nguồn khác Một tên chỉ con chuột (vì chuột làm hư hao đồ đạt)