耗尽

hào jìnháo tận

Hán Việt: háo tận · Pinyin: hào jìn

Tổng quan

kiệt sức; kiệt quệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.消减净尽。 2.用完。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消耗殆盡。如:「為了理想,他不惜耗盡生命中最寶貴的青春歲月。」

Cấu tạo: 耗 (háo) + 盡 (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu hao
  • Cihui dùng hết
  • Cihui cạn kiệt
  • Cihui rút cạn
  • Tần suất từ tiêu hao , dùng hết , cạn kiệt , rút cạn; kiệt sức; kiệt quệ
  • Tần suất từ tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không, làm suy yếu, làm kiệt (sức...), (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra; sự làm rỗng không, sự làm suy yếu, sự làm kiệt (sức...), (y học) sự tản máu; sự tiêu dịch ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng, (y học) ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, (từ lóng) hớp nhỏ (rượu), ((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), uống cạn (nước, rượu), (y học) dẫn lưu, rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ, ((thường) + off…
  • Biên soạn r.v. exhaust; use up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消耗殆盡。如:「為了理想,他不惜耗盡生命中最寶貴的青春歲月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.消减净尽。 2.用完。

Eng

  • Cihui to exhaust; to use up; to deplete; to drain
  • Tần suất từ r.v. exhaust; use up

Đức

  • Handedict ausschöpfen, erschöpfen, aufbrauchen

Từ liên quan

Gần nghĩa

耗尽地 · 耗尽的 · 尽先 · 尽兴 · 尽到 · 尽力 · 尽处 · 尽失