耗散

hào sànháo tán

Hán Việt: háo tán · Pinyin: hào sàn

Tổng quan

TẢN, TAN tiêu tan; xua tan; giảm bớt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.损减散失; 消散。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消耗散失。《新唐書.卷五○.兵志》:「番役更代多不以時,衛士稍稍亡匿,至是益耗散,宿衛不能給。」《紅樓夢》第一七、一八回:「眾人不知其意,只當他受了這半日的折磨,精神耗散,才盡詞窮了。」

Cấu tạo: 耗 (háo) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu tán
  • Tần suất từ TẢN, TAN tiêu tan; xua tan; giảm bớt; tiêu tán , phung phí; xua tan; giảm bớt
  • Biên soạn v. 1. squander 2. dissipate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消耗散失。《新唐書.卷五○.兵志》:「番役更代多不以時,衛士稍稍亡匿,至是益耗散,宿衛不能給。」《紅樓夢》第一七、一八回:「眾人不知其意,只當他受了這半日的折磨,精神耗散,才盡詞窮了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.损减散失; 消散。

Eng

  • Cihui to dissipate; to squander
  • Tần suất từ v. 1. squander 2. dissipate

Đức

  • Handedict ableiten, zerstreuen

Từ liên quan

Gần nghĩa

散丝 · 散乱 · 散亂 · 散亡 · 散人 · 散仙 · 散件 · 散伊