耗盡
háo tận
Hán Việt: háo tận · Pinyin: hào jìn
Tổng quan
tiêu hao | dùng hết | cạn kiệt | rút cạn
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu hao | dùng hết | cạn kiệt | rút cạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消耗殆盡。如:「為了理想,他不惜耗盡生命中最寶貴的青春歲月。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消减净尽; 用完。
- Tân Hoa Tự Điển 1.消减净尽。 2.用完。
Eng
- CC-CEDICT to exhaust|to use up|to deplete|to drain
- Cihui to exhaust; to use up; to deplete; to drain