耗羨 hào xiàn · háo tiện Hán Việt: háo tiện · Pinyin: hào xiàn Tổng quan Cấu tạo: 耗 (háo) + 羨 (tiện)Pinyinhào xiànHán Việtháo tiệnCấu tạo耗 + 羨 · háo + tiện nghĩa thành phần: háo + tiện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時官吏徵收銀糧時,為防止漕運的耗損,於正額之外多收若干,稱為「耗羨」。《儒林外史》第四回:「一歲之中,錢糧、耗羨、花、布、牛、驢、漁船、田房稅,不下萬金。」