耘耥
VÂN NÔNG
Hán Việt: VÂN NÔNG · Pinyin: yún tāng
Tổng quan
làm cỏ lúa; nhổ cỏ lúa (khi thời kỳ lúa đẻ nhánh tiến hành làm cỏ)
耘稻和耥稻,指在水稻分蘖期间进行中耕除草。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhổ cỏ lúa
- VietPhrases nhổ cỏ lúa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耘稻和耥稻,指在水稻分蘖期间进行中耕除草。