耘鋤

yún chú vân sừ

Hán Việt: vân sừ · Pinyin: yún chú

Tổng quan

cái cuốc

Cấu tạo: (vân) + (sừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái cuốc (cái cuốc dùng để xới đất và làm cỏ)。除草和鬆土用的鋤頭。
  • Cihui cái cuốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除草和鬆土用的鋤頭。

Eng

  • Cihui 耘鋤 únchú* n. hoe