耘锄
vân sừ
Hán Việt: vân sừ · Pinyin: yún chú
Tổng quan
cái cuốc
1.亦作"耘鉯"。 2.除草和松土用的锄头。 3.去除田间杂草。 4.泛指农业劳动。 5.犹平定或整治。
除草和鬆土用的鋤頭。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cái xẻng
- VietPhrases cái cuốc
- Tần suất từ cái cuốc
- Biên soạn hoe
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"耘鉯"。 2.除草和松土用的锄头。 3.去除田间杂草。 4.泛指农业劳动。 5.犹平定或整治。
Eng
- Cihui 耘鋤 únchú* n. hoe
- Tần suất từ n. hoe
Đức
- Handedict Jätehacke