耘鋤

yún chú vân sừ

Hán Việt: vân sừ · Pinyin: yún chú

Tổng quan

cái cuốc

Cấu tạo: (vân) + (sừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái cuốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"耘鉯"; 除草和松土用的锄头; 去除田间杂草; 泛指农业劳动; 犹平定或整治。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"耘鉯"。 2.除草和松土用的锄头。 3.去除田间杂草。 4.泛指农业劳动。 5.犹平定或整治。

Eng

  • Cihui 耘鋤 únchú* n. hoe