耙掘

bá quật

Hán Việt: bá quật

Tổng quan

cái bừa, (nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go, bừa (ruộng...), (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ

Cấu tạo: (bá) + (quật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái bừa, (nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go, bừa (ruộng...), (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ