耦合

ǒu hé ngẫu hợp

Hán Việt: ngẫu hợp · Pinyin: ǒu hé

Tổng quan

ghép nối (vật lý) | liên kết (thống kê) | được ghép nối (với gì đó) ngẫu hợp。物理學上指兩個或兩個以上的體系或兩種運動形式之間通過各種相互作用而彼此影響以至聯合起來的現象。如放大器級與級之間信號的逐級放大量通過阻容耦合或變壓器耦合;兩個線圈之間的互感是 通過磁場的耦合。

Cấu tạo: (ngẫu) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghép nối (vật lý) | liên kết (thống kê) | được ghép nối (với gì đó) ngẫu hợp。物理學上指兩個或兩個以上的體系或兩種運動形式之間通過各種相互作用而彼此影響以至聯合起來的現象。如放大器級與級之間信號的逐級放大量通過阻容耦合或變壓器耦合;兩個線圈之間的互感是 通過磁場的耦合。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結合、結婚。如:「今天是他們的耦合之日,親戚朋友紛紛到場祝賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物理学上指两个或两个以上的体系或两种运动形式间通过相互作用而彼此影响以至联合起来的现象。如放大器级与级之间信号的逐级放大量通过阻容耦合或变压器耦合;两个线圈之间的互感是通过磁场的耦合。

Eng

  • CC-CEDICT coupling (physics)|copula (statistics)|to be coupled (with sth)
  • Cihui coupling (physics); copula (statistics); to be coupled (with sth)