耦居

ǒu jū ngẫu cư

Hán Việt: ngẫu cư · Pinyin: ǒu jū

Tổng quan

sống cùng nhau (như vợ chồng)

Cấu tạo: (ngẫu) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống cùng nhau (như vợ chồng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓两人同处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓两人同处。

Eng

  • CC-CEDICT to live together (as husband and wife)
  • Cihui to live together (as husband and wife)