耦語
ngẫu ngữ
Hán Việt: ngẫu ngữ · Pinyin: ǒu yǔ
Tổng quan
nói chuyện riêng | thì thầm với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện riêng | thì thầm với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相對私語。《漢書.卷一.高帝紀上》:「父老苦秦苛法久矣,誹謗者族,耦語者棄市。」也作「偶語」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相对私语; 对偶的语句。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相对私语。 2.对偶的语句。
Eng
- CC-CEDICT to have a tete-à-tete|to whisper to each other
- Cihui to have a tete-à-tete; to whisper to each other