耦象
ngẫu tượng
Hán Việt: ngẫu tượng · Pinyin: ǒu xiàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指箭靶。古代行乡射礼时﹐侯(即箭靶)的正中均画熊﹑麋﹑虎﹑豹之类的头象﹐故称。见《仪礼.乡射礼》郑玄注。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指箭靶。古代行乡射礼时﹐侯(即箭靶)的正中均画熊﹑麋﹑虎﹑豹之类的头象﹐故称。见《仪礼.乡射礼》郑玄注。