耨渃

nậu nhược

Hán Việt: nậu nhược

Tổng quan

núc nác 耨渃 dt. cây thân gỗ, lá chỉ có ở ngọn, mọc đối, quả dài và dẹp dùng làm thuốc, trị các chứng nhiệt (tả can hoả), tên nữa là nam hoàng bá. Rửa lòng thanh, vị núc nác, vun đất ải, rãnh mùng tơi

Cấu tạo: 耨 (nậu) + 渃 (nhược)

Từ liên quan

Gần nghĩa

渃𡽫 · 渃蜆 · 耨斡 · 耨耕 · 耨草 · 耨锄 · 耨眃温敦 · 耨碗温都